Dịch

official

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. chính thức, hợp pháptính từA2Approved or authorized by a proper authority.
  2. thuộc công vụ, chức tráchtính từB1Connected with an office or public position.
  3. quan chức, viên chức, trọng tàidanh từA2A person holding a public office or supervising a game.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. officialDạng gốc (base form)
  2. officialsSố nhiều (plural)
  3. more officialSo sánh hơn (comparative)
  4. most officialSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • according to an officialtheo một quan chứcThis is still one of its top sellers, according to company officials.Đây vẫn là một trong những sản phẩm bán chạy nhất, theo các quan chức công ty.

Cụm từ (phrase)

elected officialQuan chức dân cử
government officialQuan chức chính phủ
official reportBáo cáo chính thức
official statementTuyên bố chính thức
official visitChuyến thăm chính thức
official websiteTrang web chính thức
official dutiesNhiệm vụ công vụ
official languagedanh từNgôn ngữ chính thức

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 6
Trên danh nghĩa chính thức
  1. Dubious but recognized by authorities as the truth or canon.

Ví dụ

  • một tuyên bố hoặc báo cáo chính thức
  • .Đó là công việc công vụ.
  • Sách hướng dẫn chiến thuật chính thức

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

office-ial

  1. từ tiếng Anh trung đạiofficial
  2. từ tiếng Pháp cổofficial
  3. từ tiếng Latinhofficiālis

AI