Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- đã tồn tại lâu, được công nhận rộng rãitính từA2Having existed for a long time and widely accepted.
- đã thành lập, đã thiết lậpđộng từA1Past tense of establish; to have set up something.
- đã được xác định, đã được công nhậntính từB1Explicitly defined or recognized as a reference.
- thuộc giới quyền lực, thuộc tầng lớp cầm quyềntính từB2Relating to the established groups with socioeconomic power.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- establishedDạng gốc (base form)
- more establishedSo sánh hơn (comparative)
- most establishedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| become established | Tạo dựng được chỗ đứng | |
| established fact | Sự thật hiển nhiên | |
| established practice | Thông lệ đã định hình | |
| firmly established | Được thiết lập vững chắc | |
| well established | Vững chắc, lâu đời | |
| established a company | Thành lập một công ty | |
| established churchdanh từ | danh từ | Nhà thờ được chính phủ chính thức công nhận là nhà thờ quốc gia hoặc nhà nước; ở Anh đó là Giáo hội Anh |
| established custom | Phong tục đã được thiết lập |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thuộc quốc giáo
- Thuộc quốc giáo, được công nhận chính thứcOf a religion, church etc.: formally recognized by a state as being official within that area.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc establishedNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Đó là một sự thật đã được công nhận.
- II's ( ), .Giáo hội Anh đã củng cố được vị thế tại các thuộc địa phía nam châu Mỹ của Anh sau cuộc trung hưng của Charles II (ngay cả ở New York đa văn hóa), giành được tư cách quốc giáo tại sáu trong số mười ba thuộc địa sau này.
- .Ông ấy đã sáng lập ngôi trường.