Dịch

established

A1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. đã tồn tại lâu, được công nhận rộng rãitính từA2Having existed for a long time and widely accepted.
  2. đã thành lập, đã thiết lậpđộng từA1Past tense of establish; to have set up something.
  3. đã được xác định, đã được công nhậntính từB1Explicitly defined or recognized as a reference.
  4. thuộc giới quyền lực, thuộc tầng lớp cầm quyềntính từB2Relating to the established groups with socioeconomic power.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. establishedDạng gốc (base form)
  2. more establishedSo sánh hơn (comparative)
  3. most establishedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

become establishedTạo dựng được chỗ đứng
established factSự thật hiển nhiên
established practiceThông lệ đã định hình
firmly establishedĐược thiết lập vững chắc
well establishedVững chắc, lâu đời
established a companyThành lập một công ty
established churchdanh từNhà thờ được chính phủ chính thức công nhận là nhà thờ quốc gia hoặc nhà nước; ở Anh đó là Giáo hội Anh
established customPhong tục đã được thiết lập

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thuộc quốc giáo
  1. Thuộc quốc giáo, được công nhận chính thứcOf a religion, church etc.: formally recognized by a state as being official within that area.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Đó là một sự thật đã được công nhận.
  • II's ( ), .Giáo hội Anh đã củng cố được vị thế tại các thuộc địa phía nam châu Mỹ của Anh sau cuộc trung hưng của Charles II (ngay cả ở New York đa văn hóa), giành được tư cách quốc giáo tại sáu trong số mười ba thuộc địa sau này.
  • .Ông ấy đã sáng lập ngôi trường.

AI