formed là quá khứ và phân từ quá khứ của form
Nghĩa chính
Thêm 26 nghĩa- mẫu đơn, tờ khaidanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A printed or electronic document with spaces in which to write or enter data.
- biểu mẫudanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A window or dialogue box in software used for data entry.
- hình thức, dạng, hình dángdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The shape, appearance, or particular way in which something exists or is organized.
- hình thành, tạo thànhđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To begin to exist or to take a particular shape.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- form of sthhình thức của cái gìforms of transport/government/entertainmenthình thức giao thông/chính phủ/giải trí
- in the form of sb/sthdưới dạng ai/cái gìHelp in the form of money will be very welcome.Sự giúp đỡ dưới dạng tiền sẽ rất được hoan nghênh.
- in… formdưới dạng…Most political questions involve morality in some form or other.Hầu hết các câu hỏi chính trị đều liên quan đến đạo đức dưới dạng này hay dạng khác.
- in formtrong phong độI really need to get back in form.Tôi thực sự cần lấy lại phong độ.
- out of formmất phong độThe horse was clearly out of form.Con ngựa rõ ràng đã mất phong độ.
- on formcó phong độWhen she's on form, nobody in the world is funnier.Khi cô ấy có phong độ, không ai trên thế giới này hài hước hơn.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| application formdanh từ | danh từ | Mẫu đơn ứng tuyển |
| fill in a form | Điền vào mẫu đơn | |
| form an opinion | Hình thành ý kiến | |
| in good form | Phong độ tốt | |
| in the form of | Dưới dạng | |
| order formdanh từ | danh từ | Biểu mẫu tiêu chuẩn mà khách hàng có thể điền vào để đặt mua hàng hóa hoặc dịch vụ từ một công ty cụ thể |
| fill out a form | Điền thông tin vào đơn | |
| form a habit | Hình thành thói quen |
26 nghĩa khác
Danh từ (noun) 19
Động từ (verb) 7
Phong độ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Level of performance.
Xuất hiện ở từ khác
- formsdễ nhầmDạng gốc; với danh từ là số ít, còn với động từ là dạng dùng với I hoặc you.
- sectionđồng nghĩaTừ Anh-Anh chỉ một nhóm học sinh được phân công giáo viên chủ nhiệm.
- shapedễ nhầm, đồng nghĩaForm là từ chung, có thể nói về cấu trúc hoặc cách tồn tại; shape thường nhấn mạnh hình dạng và đường nét.
- slipđồng nghĩathường chỉ biểu mẫu điền thông tin
- structuredễ nhầm‘form’ thường chỉ hình dạng hoặc mẫu, không nhất thiết là sự sắp xếp các phần.
- formasTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc formNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiforme“shape, figure, manner, bench, frame, seat, condition, agreement, etc.”
- từ tiếng Pháp cổforme
- từ tiếng Latinhfōrma“shape, figure, image, outline, plan, mold, frame, case, etc., manner, sort, kind, etc.”
Ví dụ
- .Đừng quên điền tên mình vào tờ đơn nhé.
- While it is quite amazing how much one can do with Visual Basic with the code attached to a single form, to take full advantage of VB you'll need to start using multiple forms and having the code on all the forms in your project interact.Dù viết mã gắn với một biểu mẫu đơn lẻ trong Visual Basic đã làm được những điều đáng kinh ngạc, nhưng để tận dụng tối đa VB, bạn sẽ cần bắt đầu sử dụng nhiều biểu mẫu và để mã lệnh trên tất cả các biểu mẫu trong dự án tương tác với nhau.
- , doesn’t .Về ý kiến cho rằng đó không phải là cách Sunak giành chiến thắng, điều đó chẳng có mấy ý nghĩa khi đến từ một người có chuỗi thành tích gần đây gồm cả thất bại trước Liz Truss.