Dịch

formed là quá khứ và phân từ quá khứ của form

form

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/fɔːm/US/fɔɹm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 26 nghĩa
  1. mẫu đơn, tờ khaidanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A printed or electronic document with spaces in which to write or enter data.
  2. biểu mẫudanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A window or dialogue box in software used for data entry.
  3. hình thức, dạng, hình dángdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The shape, appearance, or particular way in which something exists or is organized.
  4. hình thành, tạo thànhđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To begin to exist or to take a particular shape.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. formNguyên thể (infinitive)
  2. formsSố nhiều (plural)
  3. formedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. formingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • form of sthhình thức của cái gìforms of transport/government/entertainmenthình thức giao thông/chính phủ/giải trí
  • in the form of sb/sthdưới dạng ai/cái gìHelp in the form of money will be very welcome.Sự giúp đỡ dưới dạng tiền sẽ rất được hoan nghênh.
  • in… formdưới dạng…Most political questions involve morality in some form or other.Hầu hết các câu hỏi chính trị đều liên quan đến đạo đức dưới dạng này hay dạng khác.
  • in formtrong phong độI really need to get back in form.Tôi thực sự cần lấy lại phong độ.
  • out of formmất phong độThe horse was clearly out of form.Con ngựa rõ ràng đã mất phong độ.
  • on formcó phong độWhen she's on form, nobody in the world is funnier.Khi cô ấy có phong độ, không ai trên thế giới này hài hước hơn.

Cụm từ (phrase)

application formdanh từMẫu đơn ứng tuyển
fill in a formĐiền vào mẫu đơn
form an opinionHình thành ý kiến
in good formPhong độ tốt
in the form ofDưới dạng
order formdanh từBiểu mẫu tiêu chuẩn mà khách hàng có thể điền vào để đặt mua hàng hóa hoặc dịch vụ từ một công ty cụ thể
fill out a formĐiền thông tin vào đơn
form a habitHình thành thói quen

26 nghĩa khác

Danh từ (noun) 19
Động từ (verb) 7
Phong độ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Level of performance.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiforme“shape, figure, manner, bench, frame, seat, condition, agreement, etc.”
  2. từ tiếng Pháp cổforme
  3. từ tiếng Latinhfōrma“shape, figure, image, outline, plan, mold, frame, case, etc., manner, sort, kind, etc.”

Ví dụ

  • .Đừng quên điền tên mình vào tờ đơn nhé.
  • While it is quite amazing how much one can do with Visual Basic with the code attached to a single form, to take full advantage of VB you'll need to start using multiple forms and having the code on all the forms in your project interact.Dù viết mã gắn với một biểu mẫu đơn lẻ trong Visual Basic đã làm được những điều đáng kinh ngạc, nhưng để tận dụng tối đa VB, bạn sẽ cần bắt đầu sử dụng nhiều biểu mẫu và để mã lệnh trên tất cả các biểu mẫu trong dự án tương tác với nhau.
  • , doesn’t .Về ý kiến cho rằng đó không phải là cách Sunak giành chiến thắng, điều đó chẳng có mấy ý nghĩa khi đến từ một người có chuỗi thành tích gần đây gồm cả thất bại trước Liz Truss.

AI