Dịch

formation

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Sự thành lập, sự tạo thànhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of assembling a group or structure.
  2. Khối cấu trúc, khối địa chấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something possessing structure or form.
  3. Sự hình thành, quá trình hình thànhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process during which something comes into being and gains its characteristics.
  4. Đội hìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An arrangement of moving troops, ships, or aircraft, such as a wedge, line abreast, or echelon. Often "in formation".

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. formationDạng gốc (base form)
  2. formationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in formationtrên đội hìnhaircraft flying in formationmáy bay bay trên đội hình

Cụm từ (phrase)

cloud formationKhối mây
fly in formationBay theo đội hình
in formationTheo đội hình
rock formationdanh từKhối đá
word formationdanh từCấu tạo từ
V formationdanh từĐội hình các loài chim hoặc máy bay có hình chữ V, được sử dụng đặc biệt bởi nhiều loài chim di cư như ngỗng
T formationdanh từĐội hình tấn công trong đó ba hậu vệ chạy thành một hàng cách tiền vệ khoảng 5 thước, tạo thành hình chữ T
I formationdanh từĐội hình tấn công chung, bắt đầu với năm tiền vệ tấn công thông thường (hai cầu thủ tấn công, hai hậu vệ và một trung vệ), tiền vệ ở giữa và hai hậu vệ xếp hàng phía sau tiền vệ. Biến thể cơ bản có thêm một đầu thu hẹp ở một bên của dây và hai bộ thu rộng, mỗi đầu thu ở mỗi đầu dây

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Đội hình chiến thuật
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đội hình chiến thuật, sơ đồ thi đấuAn arrangement of players designed to facilitate certain plays.

Nguồn gốc (etymology)

form-ation

  1. từ tiếng Anh trung đạiformacioun
  2. từ tiếng Pháp cổformacion
  3. từ tiếng Latinhfōrmātiō

Ví dụ

  • .Dmitri đã đi tới khối đá.
  • .Hầu như toàn bộ giáo dục đều là sự hình thành nhân cách.
  • N'Golo Kanté , 3-4-3 , , , , .N'Golo Kanté là hiện thân của cả hai mặt này, một cầu thủ có sự chệch choạc ban đầu được khỏa lấp bằng những kết quả rực rỡ trong sơ đồ 3-4-3 mới, cho phép anh đơn giản là phát huy phong độ tốt nhất, cơ động tuyệt vời, bền bỉ và giàu tính càn quét nhất.

AI