V formation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đội hình các loài chim hoặc máy bay có hình chữ V, được sử dụng đặc biệt bởi nhiều loài chim di cư như ngỗngdanh từA chevron-shaped formation of flying birds or aircraft, used in particular by many migrating birds such as geese.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- V formationDạng gốc (base form)
- V formationsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .