Dịch

structure

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈstɹʌk(t)ʃə/US/ˈstɹʌkt͡ʃɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. cấu trúc, cấu tạodanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cohesive whole built from distinct parts.
  2. cấu trúc, cơ cấudanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The overall form or organization of something.
  3. sắp xếp, tổ chứcđộng từA2ngoại động từ (transitive)To give structure to; to arrange.
  4. khuôn khổdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A set of rules defining behaviour.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. structureNguyên thể (infinitive)
  2. structuresSố nhiều (plural)
  3. structuredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. structuringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • structure sthcấu trúc cái gìHow well does the teacher structure the lessons?Giáo viên cấu trúc bài học tốt như thế nào?
  • structure sth around sthcấu trúc cái gì xoay quanh cái gìThe exhibition is structured around the themes of work and leisure.Triển lãm được cấu trúc xoay quanh các chủ đề công việc và giải trí.

Cụm từ (phrase)

basic structureCấu trúc cơ bản
change the structureThay đổi cấu trúc
organizational structureCơ cấu tổ chức
social structureCơ cấu xã hội
structure of somethingCấu trúc của cái gì
support structureKết cấu chống đỡ
load-bearing structureKết cấu chịu tải
school structureKhuôn khổ trường học

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Đường nét
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đường nét, cấu trúcThe underlying shape of a solid.

Ví dụ

  • .Công trình này không an toàn.
  • .Cấu trúc của một câu.
  • , .Đối với một số người, khuôn khổ đời sống học đường thật ngột ngạt.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đường nét
Tổ chức
Sắp xếp

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạistructure
  2. từ tiếng Latinhstructūra“a fitting together, adjustment, building, erection, a building, edifice, structure”

AI