Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đồ trang điểm, mỹ phẩmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cosmetics; colorants and other substances applied to the skin to alter its appearance.
- Cơ cấu, cấu tạo, thành phầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An item's composition.
- Bài thi lại, bài kiểm tra bùdanh từkhông đếm được (uncountable)A test given to students allowing them to repeat failed material.
- Trang điểm, thoa son phấnđộng từAlternative form of make up (“(ambitransitive) to put makeup on (someone or something)”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- makeupDạng gốc (base form)
- makeupsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| genetic makeup | Cấu tạo di truyền | |
| heavy makeup | Lớp trang điểm đậm | |
| natural makeup | Trang điểm tự nhiên | |
| put on makeup | Thoa son phấn | |
| remove makeup | Tẩy trang | |
| wear makeup | Trang điểm | |
| makeup calldanh từ | danh từ | Yêu cầu bằng lời nói hoặc bằng văn bản hoặc thời gian đã lên lịch để các diễn viên hoặc người mẫu sẵn sàng sử dụng mỹ phẩm, tạo mẫu tóc, v.v. trước buổi biểu diễn hoặc buổi chụp ảnh |
| makeup editordanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với stone editor |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Lượng cấp bù
- không đếm được (uncountable)Lượng cấp bù, phần bổ sungReplacement; material used to make up for the amount that has been used up.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cơ cấu
Họ từ (word family)
cùng gốc makeupNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cô ấy đang trang điểm rất nhiều.
- , .Để hiểu cách một lò phản ứng hạt nhân hoạt động, trước hết chúng ta phải xem xét cấu tạo của nó.
- “ ? .”Em có cơ hội thi lại không? Mẹ em đã đóng tiền thi rồi.
Xuất hiện ở từ khác
- constructionđồng nghĩaTrong nghĩa 'thành phần hoặc cách tạo thành', makeup có sắc thái trang trọng, chuyên môn hơn và không đặc trưng của văn nói.