Dịch

makeup

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đồ trang điểm, mỹ phẩmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cosmetics; colorants and other substances applied to the skin to alter its appearance.
  2. Cơ cấu, cấu tạo, thành phầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An item's composition.
  3. Bài thi lại, bài kiểm tra bùdanh từkhông đếm được (uncountable)A test given to students allowing them to repeat failed material.
  4. Trang điểm, thoa son phấnđộng từAlternative form of make up (“(ambitransitive) to put makeup on (someone or something)”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. makeupDạng gốc (base form)
  2. makeupsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

genetic makeupCấu tạo di truyền
heavy makeupLớp trang điểm đậm
natural makeupTrang điểm tự nhiên
put on makeupThoa son phấn
remove makeupTẩy trang
wear makeupTrang điểm
makeup calldanh từYêu cầu bằng lời nói hoặc bằng văn bản hoặc thời gian đã lên lịch để các diễn viên hoặc người mẫu sẵn sàng sử dụng mỹ phẩm, tạo mẫu tóc, v.v. trước buổi biểu diễn hoặc buổi chụp ảnh
makeup editordanh từĐồng nghĩa với stone editor

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Lượng cấp bù
  1. không đếm được (uncountable)Lượng cấp bù, phần bổ sungReplacement; material used to make up for the amount that has been used up.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cô ấy đang trang điểm rất nhiều.
  • , .Để hiểu cách một lò phản ứng hạt nhân hoạt động, trước hết chúng ta phải xem xét cấu tạo của nó.
  • “ ? .”Em có cơ hội thi lại không? Mẹ em đã đóng tiền thi rồi.

AI