Nghĩa chính
- Các chất màu được thoa lên mặt và/hoặc cơ thể theo nghi thức (ban đầu và đặc biệt vẫn là của một chiến binh người Mỹ bản địa) trước khi bước vào trận chiếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Pigments ritually applied to the face and/or body (originally and still especially of a Native American warrior) prior to going into a battle.
- Mỹ phẩm, trang điểmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cosmetics, makeup.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- war paintDạng gốc (base form)
- war paintsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
- ?