Dịch

product

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈpɹɒd.əkt/US/ˈpɹɑ.dəkt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. sản phẩm, hàng hóadanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A good or service made available for sale to customers.
  2. kết quả, hệ quảdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A result or consequence of an action, effort, or process.
  3. tíchdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quantity obtained by multiplying numbers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. productDạng gốc (base form)
  2. productsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • product of sthkết quả của cái gì

Cụm từ (phrase)

launch a productRa mắt sản phẩm
product of somethingKết quả của cái gì
gross domestic productdanh từTổng sản phẩm nội địa, tổng sản phẩm quốc nội, GDP
by-productdanh từPhụ phẩm
gross national productdanh từTổng sản lượng quốc gia
end productdanh từSản phẩm cuối cùng, đặc biệt là sản phẩm được tạo ra từ một loạt các giai đoạn hoặc quy trình
dot productdanh từTích vô hướng
finished productdanh từThành phẩm

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Sản lượng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The amount of an artifact that has been created by someone or some process.

Ví dụ

  • . .Bạn không thể tạo ra một sản phẩm phần mềm xuất sắc trừ khi bạn biết nó phải làm gì. Bạn phải làm việc với các bên liên quan để tạo ra phạm vi sản phẩm.
  • month's , .Kết quả của ủy ban tiêu chuẩn chất lượng tháng trước khá tốt, mặc dù quy trình có khiếm khuyết.
  • 2 3 6.  2, 3, 4 24.Tích của 2 và 3 là 6. Tích của 2, 3 và 4 là 24.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sản lượng
Sản xuất

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiproduct
  2. từ tiếng Latinhprōductus

AI