产
產HSK7-9
Hay gặpHán-Việt: sản
chǎn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sinh, đẻto give birth
- Sinh sản, đẻto reproduce
- Sinh sản, sản xuất, tạo rato produce
- Sản phẩmproduct
Chữ và bộ thủ (character, radical)
产
chǎnsản
Bộ: 亠 · đầu (đầu, nắp đậy)6 nét
give birth, bring forth, produceCụm từ (phrase)
3 nghĩa khác
Nghĩa 3
Tài nguyên
- Tài nguyên, của cảiresource
Ví dụ
- 。Chiếc đồng hồ đeo tay này được sản xuất ở Nhật Bản.
- 。Chúng tôi đang cân nhắc thay đổi quá trình sản xuất.
- 。Công ti đã phá sản.
Xuất hiện ở từ khác
- 生dễ nhầm, đồng nghĩaThiên về sản xuất ra của cải vật chất hoặc dùng trong thuật ngữ y tế chỉ việc sinh nở (như 生产, 产科), trong khi 生 mang nghĩa sinh sôi tự nhiên và đời thường hơn.