Dịch

产

產
HSK7-9
Hay gặp
Hán-Việt: sản
chǎn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sinh, đẻto give birth
  2. Sinh sản, đẻto reproduce
  3. Sinh sản, sản xuất, tạo rato produce
  4. Sản phẩmproduct

Chữ và bộ thủ (character, radical)

产
chǎnsản
Bộ: 亠 · đầu (đầu, nắp đậy)6 nét
give birth, bring forth, produce

Cụm từ (phrase)

产品Hàng hóa, sản phẩm
生产Sản xuất, chế tạo
产生Nảy sinh, xuất hiện, sinh ra
产业Ngành công nghiệp, lĩnh vực sản xuất
共产党Đảng Cộng sản
财产Tài sản, của cải
资产Tài sản
中国共产党Đảng Cộng sản Trung Quốc

3 nghĩa khác

Nghĩa 3
Tài nguyên
  1. Tài nguyên, của cảiresource

Ví dụ

  • 。Chiếc đồng hồ đeo tay này được sản xuất ở Nhật Bản.
  • 。Chúng tôi đang cân nhắc thay đổi quá trình sản xuất.
  • 。Công ti đã phá sản.

AI