中国共产党
中國共產黨Hay gặp
Hán-Việt: trung quốc cộng sản
Zhōng guó Gòng chǎn dǎng
Nghĩa chính
- Đảng Cộng sản Trung Quốc, Trung Cộngdanh từThe full official name of China's Communist Party, often shortened to the Communist Party.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
中
zhōngtrung
Bộ: 丨 · cổn (nét sổ dọc)4 nét
central; center, middle; in the midst of; hit (target); attain国
guóquốc
Bộ: 囗 · vi (vây quanh)8 nét
nation, country, nation-state共
gòngcộng
Bộ: 八 · bát (tám)6 nét
together with, all, total; to share产
chǎnsản
Bộ: 亠 · đầu (đầu, nắp đậy)6 nét
give birth, bring forth, produce党
dǎng
Bộ: 儿 · nhân (người (chân đi))10 nét
political party, gang, factionVí dụ
- 。Tôi rất vui lòng gia nhập đảng Cộng sản Trung Hoa.