Dịch

estate

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. di sản, tài sản thừa kếdanh từB2The total property and debts a person leaves behind, especially after death.
  2. điền trang, khu đấtdanh từB2A large area of land owned or controlled by a person or organization.
  3. đẳng cấp, giai tầngdanh từC1A social class or order of persons regarded collectively as a distinct group.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. estateDạng gốc (base form)
  2. estatesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on an estatetrên khu dân cưShe lives in a tower block on an estate in London.Cô ấy sống trong một tòa nhà chung cư trên một khu dân cư ở London.

Cụm từ (phrase)

estate agentdanh từNgười môi giới nhà đất
estate cardanh từXe chở hành lý
housing estatedanh từKhu nhà ở
industrial estatedanh từKhu công nghiệp
real estatedanh từBất động sản, địa ốc
estate planningdanh từQuá trình dự đoán và sắp xếp việc quản lý và xử lý tài sản của một người trong suốt cuộc đời của người đó để chuẩn bị cho tình trạng mất năng lực hoặc tử vong trong tương lai
the three estatesBa đẳng cấp
council estatedanh từKhu nhà ở bao gồm toàn bộ hoặc chủ yếu là nhà ở hội đồng

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 2
Quyền sở hữu bất động sản
  1. The nature and extent of a person's interest in, or ownership of, land.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiestat
  2. từ tiếng Anglo-Normanestat
  3. từ tiếng Pháp cổestat

Cùng gốc (doublet)statestatus

Ví dụ

  • uncle's .Edward thừa kế đất đai của chú cậu ấy.
  • . , , 21 , 30 .Đã lâu rồi người ta mới thấy những công trình kiến trúc kỳ dị mọc lên trên khắp các điền trang lớn ở nước Anh. Nhưng các chủ nhân của Dinh thự Doddington ở Lincolnshire đã đưa nét kỳ dị ấy vào thế kỷ 21 bằng cách dựng một kim tự tháp cao 30 foot ngay trong khuôn viên của thái ấp thời Elizabeth.
  • , , .Ba đẳng cấp gồm lãnh chúa phong kiến, giáo sĩ và quan lại hoàng gia đã họp ở các phòng riêng biệt và đóng vai trò cố vấn.

AI