Dịch

pago

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈpaɡo/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. thanh toán, khoản thanh toándanh từA2The act of paying or the amount of money paid.
  2. tôi trả, tôi thanh toánđộng từA2First-person singular present indicative of pagar (to pay).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pagoDạng gốc (base form)
  2. pagosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fecha de pagoNgày thanh toán
forma de pagoHình thức thanh toán
medio de pagoPhương tiện thanh toán
pago en efectivoThanh toán bằng tiền mặt
de pagotính từTrả phí, có phí
muro de pagodanh từTường phí
pago mensualKhoản thanh toán hàng tháng
pago vencidoThanh toán quá hạn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Điền trang
  1. Điền trang, khu đất canh tácestate (of a vineyard or olive farm)

Họ từ (word family)

cùng gốc pago

Ví dụ

  • ¿ ?Có những phương thức thanh toán thay thế nào?
  • .Cửa hàng chỉ chấp nhận thanh toán bằng tiền mặt.
  • .Điều thay đổi là bây giờ dịch vụ này phải trả phí.

AI