Nghĩa chính
- thanh toán, khoản thanh toándanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of paying money for goods or services, or the amount of money paid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- paymentDạng gốc (base form)
- paymentsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- payment for sththanh toán cho cái gìpayment for goods/servicesthanh toán cho hàng hóa/dịch vụ
- on payment of sthkhi thanh toán cái gìThe public has right of access, on payment of a fee.Công chúng có quyền tiếp cận khi thanh toán phí.
- payment on sthkhoản trả cho cái gìThey are finding it difficult to meet the payments on their car.Họ đang gặp khó khăn trong việc trả các khoản cho chiếc xe.
- payment (for sth)sự đền đáp (cho việc gì)Is this all the payment I get for my efforts?Chỉ có thế thôi sao, sự đền đáp cho nỗ lực của tôi?
- in payment for sthđể đền đáp cho việc gìWe'd like you to accept this gift in payment for your kindness.Chúng tôi muốn bạn nhận món quà này để đền đáp cho lòng tốt của bạn.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cash payment | Thanh toán tiền mặt | |
| down paymentdanh từ | danh từ | Tiền cọc |
| make a payment | Thanh toán | |
| monthly payment | Khoản trả hàng tháng | |
| payment method | Phương thức thanh toán | |
| receive payment | Nhận thanh toán | |
| advance paymentdanh từ | danh từ | Khoản thanh toán trước |
| e-paymentdanh từ | danh từ | Thanh toán điện tử được thực hiện qua internet |
Ví dụ
- .Không cần thanh toán đâu.
- .Đã đến hạn thanh toán của bạn.
- .Smith yêu cầu thanh toán.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc paymentXuất hiện ở từ khác
- considerationđồng nghĩathanh toán, từ thông dụng hơn.
- paiddễ nhầmdanh từ chỉ khoản tiền thanh toán
- payingđồng nghĩatừ chung, dùng cho mọi loại thanh toán
- settlementđồng nghĩatừ thông dụng hơn cho việc trả tiền
- pagoTiếng Tây Ban Nhatương đương
- plazoTiếng Tây Ban Nhatương đương