Dịch

payment

B2danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. thanh toán, khoản thanh toándanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of paying money for goods or services, or the amount of money paid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paymentDạng gốc (base form)
  2. paymentsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • payment for sththanh toán cho cái gìpayment for goods/servicesthanh toán cho hàng hóa/dịch vụ
  • on payment of sthkhi thanh toán cái gìThe public has right of access, on payment of a fee.Công chúng có quyền tiếp cận khi thanh toán phí.
  • payment on sthkhoản trả cho cái gìThey are finding it difficult to meet the payments on their car.Họ đang gặp khó khăn trong việc trả các khoản cho chiếc xe.
  • payment (for sth)sự đền đáp (cho việc gì)Is this all the payment I get for my efforts?Chỉ có thế thôi sao, sự đền đáp cho nỗ lực của tôi?
  • in payment for sthđể đền đáp cho việc gìWe'd like you to accept this gift in payment for your kindness.Chúng tôi muốn bạn nhận món quà này để đền đáp cho lòng tốt của bạn.

Cụm từ (phrase)

cash paymentThanh toán tiền mặt
down paymentdanh từTiền cọc
make a paymentThanh toán
monthly paymentKhoản trả hàng tháng
payment methodPhương thức thanh toán
receive paymentNhận thanh toán
advance paymentdanh từKhoản thanh toán trước
e-paymentdanh từThanh toán điện tử được thực hiện qua internet

Ví dụ

  • .Không cần thanh toán đâu.
  • .Đã đến hạn thanh toán của bạn.
  • .Smith yêu cầu thanh toán.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

pay-ment

  1. từ tiếng Pháp cổpaiement

AI