Dịch

plazo

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈplaθo/nguồn

Nghĩa chính

  1. giai đoạn, thời giandanh từB1a period or phase of time
  2. hạn chót, thời hạndanh từB1a deadline or time limit
  3. kỳ trả góp, trả gópdanh từB1an installment payment

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. plazoDạng gốc (base form)
  2. plazosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

a corto plazoNgắn hạn
a largo plazoDài hạn
a medio plazoTrung hạn
pagar a plazosTrả góp
vencer el plazoHết thời hạn
a plazo fijotính từCó thời hạn cố định
plazo de entregaThời hạn giao hàng
ampliar el plazoGia hạn thời gian

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có hy vọng có thể hoàn thành nó trước thời hạn không?
  • , .Chúng ta không có nhiều thời gian, hạn chót là ngày mai.
  • .Họ đã bảo với anh ấy rằng cho thêm hai ngày gia hạn.

Họ từ (word family)

cùng gốc plazo

AI