plazo
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈplaθo/nguồn
Nghĩa chính
- giai đoạn, thời giandanh từB1a period or phase of time
- hạn chót, thời hạndanh từB1a deadline or time limit
- kỳ trả góp, trả gópdanh từB1an installment payment
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- plazoDạng gốc (base form)
- plazosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a corto plazo | Ngắn hạn | |
| a largo plazo | Dài hạn | |
| a medio plazo | Trung hạn | |
| pagar a plazos | Trả góp | |
| vencer el plazo | Hết thời hạn | |
| a plazo fijotính từ | tính từ | Có thời hạn cố định |
| plazo de entrega | Thời hạn giao hàng | |
| ampliar el plazo | Gia hạn thời gian |
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có hy vọng có thể hoàn thành nó trước thời hạn không?
- , .Chúng ta không có nhiều thời gian, hạn chót là ngày mai.
- .Họ đã bảo với anh ấy rằng cho thêm hai ngày gia hạn.
Họ từ (word family)
cùng gốc plazoTừ liên quan (related word)