Dịch

limit

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. giới hạn, hạn mứcdanh từB1A restriction on the size, amount, or extent of something.
  2. giới hạn, hạn chếđộng từB1ngoại động từ (transitive)To set a bound or restriction on something.
  3. ranh giới, biên giớidanh từB2The final point or edge of an area.
  4. giới hạndanh từB2A value that a sequence or function approaches.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. limitNguyên thể (infinitive)
  2. limitsSố nhiều (plural)
  3. limitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. limitingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • limit on sthgiới hạn về việc gìThe EU has set strict limits on levels of pollution.Liên minh Châu Âu đã đặt ra các giới hạn nghiêm ngặt về mức độ ô nhiễm.
  • within limitstrong giới hạn cho phépto keep government spending within acceptable limitsgiữ chi tiêu của chính phủ trong giới hạn chấp nhận được
  • over the limitvượt quá giới hạnYou can't drive—you're over the limit.Bạn không thể lái xe được—bạn đã vượt quá giới hạn rồi.
  • limit to sthgiới hạn của việc gìThere is a limit to the amount of pain we can bear.Có giới hạn về mức độ đau đớn mà chúng ta có thể chịu đựng.
  • to the limitđến mức tối đaThe team performed to the limit of its capabilities.Đội đã thi đấu đến mức tối đa khả năng của mình.
  • within the limits of sthtrong giới hạn của việc gìThey've done their best within the limits of their capability.Họ đã làm hết sức trong giới hạn khả năng của mình.

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 2
Người quá quắt
  1. Người quá quắt, điều không thể chịu nổiA person who is exasperating, intolerable, astounding, etc.

Ví dụ

  • .Cái gì cũng có giới hạn của nó.
  • " , , . , ."Giống như nhiều khu nghỉ dưỡng lớn khác, thị trấn vận hành hệ thống xe điện với những toa xe mui trần. Hành trình xuống dốc cao dẫn ra cảng chắc hẳn đôi khi rất phấn khích, thử thách phanh của xe đến mức tối đa.
  • .Dãy số nghịch đảo có giới hạn là không.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Điểm cuối
Sự hạn chế
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilimit
  2. từ tiếng Pháp cổlimit
  3. từ tiếng Latinhlīmes“a cross-path or balk between fields, hence a boundary, boundary line or wall, any path or road, border, limit”

Cùng gốc (doublet)limes

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilimiten
  2. từ tiếng Pháp cổlimiter
  3. từ tiếng Latinhlīmitō“to bound, limit, fix, determine”

AI