Nghĩa chính
- Vô hạntính từWithout limits in extent, size, or quantity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- limitlessDạng gốc (base form)
- more limitlessSo sánh hơn (comparative)
- most limitlessSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc limitlessVí dụ
- , “” .Sau hàng thiên niên kỷ khắc khổ và nghèo đói, thời đại của sự thừa mứa vô hạn đã cận kề.
- .Danh sách này là vô tận.
- .Internet là vô tận.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha