Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- hạn chế, có giới hạntính từB1Restricted in size, amount, or extent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- limitedDạng gốc (base form)
- limitedsSố nhiều (plural)
- more limitedSo sánh hơn (comparative)
- most limitedSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- limited to sthgiới hạn ở cái gìEntry is limited to 150 people.Số người vào giới hạn ở 150 người.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| limited access | Quyền truy cập hạn chế | |
| limited editiondanh từ | danh từ | Phiên bản giới hạn |
| limited number | Số lượng có hạn | |
| limited resources | Nguồn lực hạn chế | |
| limited scope | Phạm vi hạn chế | |
| limited time | Thời gian có hạn | |
| time-limitedtính từ | tính từ | Tùy thuộc vào một thời hạn |
| limited companydanh từ | danh từ | Công ty trách nhiệm hữu hạn |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Tàu tốc hành dừng ít
- An express train that only halts at a limited number of stops.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc limitedNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Thời gian của bạn có hạn.
- , , .Secondly, I continue to base my concepts on intensive study of a limited suite of collections, rather than superficial study of every packet that comes to hand.
- Twentieth Century Limited