Dịch

limited

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. hạn chế, có giới hạntính từB1Restricted in size, amount, or extent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. limitedDạng gốc (base form)
  2. limitedsSố nhiều (plural)
  3. more limitedSo sánh hơn (comparative)
  4. most limitedSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • limited to sthgiới hạn ở cái gìEntry is limited to 150 people.Số người vào giới hạn ở 150 người.

Cụm từ (phrase)

limited accessQuyền truy cập hạn chế
limited editiondanh từPhiên bản giới hạn
limited numberSố lượng có hạn
limited resourcesNguồn lực hạn chế
limited scopePhạm vi hạn chế
limited timeThời gian có hạn
time-limitedtính từTùy thuộc vào một thời hạn
limited companydanh từCông ty trách nhiệm hữu hạn

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Tàu tốc hành dừng ít
  1. An express train that only halts at a limited number of stops.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có giới hạn
Hạn chế

Ví dụ

  • .Thời gian của bạn có hạn.
  • , , .Secondly, I continue to base my concepts on intensive study of a limited suite of collections, rather than superficial study of every packet that comes to hand.
  • Twentieth Century Limited

AI