Nghĩa chính
- không giới hạn, vô hạn, không hạn chếtính từB2Having no limits, restrictions, or end.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unlimitedDạng gốc (base form)
- more unlimitedSo sánh hơn (comparative)
- most unlimitedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unlimited access | Quyền truy cập không giới hạn | |
| unlimited data | Dữ liệu không giới hạn | |
| unlimited liability | Trách nhiệm vô hạn | |
| unlimited potential | Tiềm năng vô hạn | |
| unlimited supply | Nguồn cung vô hạn | |
| unlimited travel | Đi lại không giới hạn | |
| unlimited companydanh từ | danh từ | Là công ty trong đó trách nhiệm của các thành viên hoặc người đăng ký của công ty không chỉ giới hạn ở những gì họ đã đầu tư hoặc bảo đảm cho công ty |
| unlimited pumpdanh từ | danh từ | Loại máy bơm giếng sâu được đặt ngang mực nước và hoạt động từ trên mặt đất |
Ví dụ
- Rail-Rover , 12 ' , , . , , , , , 25. (, 12. 6.). . . .Khu vực Scotland đang phát hành Vé Day Rail-Rover, có thể mua trước 12 giờ, cho phép đi lại không giới hạn trong phạm vi Edinburgh, St. Andrews, Dundee, Perth, Comrie, Callander, Stirling và Falkirk với giá 25 si-ling (trẻ em 12 si-ling 6 xu). . . .
- .Các lựa chọn là vô hạn.
- .Không có nguồn cung nào là vô tận.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc unlimitedNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- limitedtrái nghĩaKhông có giới hạn.