unrestricted
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không hạn chế, tự dotính từNot restricted or confined.
- Không phân loại mậttính từHaving no security classification.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unrestrictedDạng gốc (base form)
- more unrestrictedSo sánh hơn (comparative)
- most unrestrictedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unrestricted carrydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với constitutional carry |
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , 150 . , , .Độ sâu lớn của các luồng nước này, cùng với yêu cầu của Hội đồng Thương mại về khoảng thông thuyền 150 ft cho các tàu lớn qua lại tự do, đòi hỏi phải có một cây cầu cao với hai nhịp chính và một trụ cầu trung tâm ở Inchgarvie.
- .Bạn sẽ được quyền tự do ra vào khu vực này.
- .Đó là một cơ sở dữ liệu không bị giới hạn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Không hạn chế
Trái nghĩa