Dịch

eternal

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ɪˈtɜː.nl̩/US/ɪˈtɝ.nl̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vĩnh viễntính từLasting forever; unending.
  2. Phi thời gian, vô tậntính từExisting outside time; as opposed to sempiternal, existing within time but everlastingly.
  3. Không dứt, triền miên, không ngừngtính từConstant; perpetual; ceaseless; ever-present.
  4. Kẻ bất tử, người bất tửdanh từOne who lives forever; an immortal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eternalDạng gốc (base form)
  2. eternalsSố nhiều (plural)
  3. more eternalSo sánh hơn (comparative)
  4. most eternalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

eternal flameNgọn lửa vĩnh cửu
eternal gratitudeLòng biết ơn vô hạn
eternal lifedanh từSự sống đời đời
eternal loveTình yêu vĩnh cửu
eternal optimistNgười luôn luôn lạc quan
eternal restdanh từGiấc ngủ ngàn thu
eternal sleepdanh từTrạng thái kỳ diệu của sự hoạt động lơ lửng, một trạng thái ngủ vĩnh viễn, bất tử, bất diệt. Những ví dụ nổi tiếng là Endymion (người yêu của nữ thần mặt trăng Hy Lạp, Selene) và công chúa Người đẹp ngủ trong rừng
eternal nowdanh từTình trạng trong đó mọi thực tại đều được trải nghiệm ở hiện tại, với quá khứ chỉ chứa trong ký ức và tương lai chỉ trong dự đoán hoặc suy đoán

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Hoàn toàn
  1. Hoàn toàn, tột cùngExceedingly great or bad; used as an intensifier.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạieternal
  2. từ tiếng Pháp cổeternal
  3. từ tiếng Latinh muộnaeternālis

Ví dụ

  • , , , .Nhưng đây lại là một câu hỏi khác, hoàn toàn khác với việc chúng ta có quan niệm về sự vĩnh hằng, nhằm biết liệu có tồn tại bất kỳ thực thể có thật nào mà sự tồn tại của họ kéo dài mãi mãi.
  • một kẻ đại phản diện
  • , Phải, ta muốn thứ quyền năng thuần khiết chỉ trao cho các đấng bất tử hoặc đấng sáng tạo.

AI