Dịch

heavenly

B1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
UK/ˈhɛvənli/US/ˈhɛvənli/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tuyệt trầntính từOf or pertaining to Heaven, the eternal celestial abode of God or the gods.
  2. Thuộc thiên văn, thuộc bầu trờitính từSynonym of celestial: of or pertaining to the heavens, the sky regarded as the realm of the sun, moon, planets, and stars.
  3. Tuyệt vời, tuyệt trầntính từStrongly or sublimely good, beautiful, or pleasurable.
  4. Một cách thần thánh, thần kỳtrạng từIn a manner like that of heaven; by the influence or agency of heaven; divinely, miraculously.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heavenlyDạng gốc (base form)
  2. heavenlierSo sánh hơn (comparative)
  3. more heavenlySo sánh hơn (comparative)
  4. heavenliestSo sánh nhất (superlative)
  5. most heavenlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

heavenly bodydanh từThiên thể
heavenly fatherdanh từ riêngThiên Chúa của người Do Thái hay Kitô giáo; giữa Ba Ngôi, đặc biệt là Thiên Chúa Cha
heavenly stemdanh từNgày trong tuần mười ngày truyền thống
Heavenly Twinsdanh từ riêngChòm sao và cung hoàng đạo Song Tử
heavenly bamboodanh từLoại cây bụi trang trí châu Á thuộc họ Berberidaceae, có tán lá và thân không phân nhánh hơi giống một trong những loài tre nhỏ hơn, Nandina Domestica
heavenly-mindedtính từSùng tín, sùng đạo, mộ đạo
heavenly virtuesdanh từTất cả các nhân đức hồng y và nhân đức đối thần
heavenly birthdaydanh từNgày sinh nhật của một người sau khi người đó qua đời

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Cực kỳ
  1. Cực kỳ, vô cùngTo a degree such as to elicit great pleasure.

Ví dụ

  • , , .Cha trên trời, con đến với Ngài như một đứa con, vừa đạp vừa gào khóc.
  • .Các thiên thể khác chủ yếu bị chi phối bởi lực hút của Mặt Trời.
  • / Mọi thứ thật tuyệt vời / Ở đây thật là tuyệt trần.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tuyệt trần
Tuyệt vời
Một cách thần thánh
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihevenely
  2. từ tiếng Anh cổheofonlīċ“heavenly, celestial, chaste”

AI