Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Tồi tệ, rất tệ, dở tệtính từVery bad.
- Vô cùng, rất nhiều, khủng khiếptính từExceedingly great; usually applied intensively.
- Dễ sa vào, quá mêtính từđi với forProne to a particular temptation.
- Tệ hại, khủng khiếptrạng từkhông so sánh (not comparable)Awfully; dreadfully; terribly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- awfulDạng gốc (base form)
- awfullerSo sánh hơn (comparative)
- more awfulSo sánh hơn (comparative)
- awfullestSo sánh nhất (superlative)
- most awfulSo sánh nhất (superlative)
- awfulestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| an awful lot | Rất nhiều | |
| awful headache | Đau đầu dữ dội | |
| awful mess | Mớ hỗn độn khủng khiếp | |
| awful mistake | Sai lầm tai hại | |
| feel awful | Cảm thấy tồi tệ | |
| look awful | Trông rất tệ | |
| something awfultrạng từ | trạng từ | Mãnh liệt hoặc cực kỳ; tệ quá; theo cách tồi tệ nhất |
| god-awfultính từ | tính từ | Xấu đau xấu đớn, tồi tệ vô cùng |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Trạng từ (adverb) 1
Đáng sợ
- Đáng sợ, kinh khủng, ghê gớmCausing fear or horror; appalling, terrible.
Ví dụ
- ?Không phải nó kinh khủng lắm ư?
- .Hôm nay tôi đã học được rất nhiều điều.
- " , ," . " , .""Đấy là do trí tưởng tượng của nó thôi, thế đấy," Millie nói. "Nó chúa hay tưởng tượng lung tung, Wilfred cũng đồng ý với tôi như vậy."
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc awfulNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- amazingtrái nghĩakinh khủng, rất kém
- assđồng nghĩaRất không tốt và mang giọng không chính thức.
- awesomedễ nhầmawful thường mang nghĩa tiêu cực như “tệ khủng khiếp”; awesome hiện đại thường là lời khen “tuyệt vời”.
- capitaltrái nghĩaRất tệ, kém chất lượng.
- fineđồng nghĩaRất mạnh và thông dụng trong giao tiếp không trang trọng.
- greattrái nghĩaCâu kêu phê phán rất mạnh, đôi khi mang sắc thái bất ngờ.