Dịch

awful

A2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
UK/ˈoːfəl/US/ˈɔfəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Tồi tệ, rất tệ, dở tệtính từVery bad.
  2. Vô cùng, rất nhiều, khủng khiếptính từExceedingly great; usually applied intensively.
  3. Dễ sa vào, quá mêtính từđi với forProne to a particular temptation.
  4. Tệ hại, khủng khiếptrạng từkhông so sánh (not comparable)Awfully; dreadfully; terribly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. awfulDạng gốc (base form)
  2. awfullerSo sánh hơn (comparative)
  3. more awfulSo sánh hơn (comparative)
  4. awfullestSo sánh nhất (superlative)
  5. most awfulSo sánh nhất (superlative)
  6. awfulestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

an awful lotRất nhiều
awful headacheĐau đầu dữ dội
awful messMớ hỗn độn khủng khiếp
awful mistakeSai lầm tai hại
feel awfulCảm thấy tồi tệ
look awfulTrông rất tệ
something awfultrạng từMãnh liệt hoặc cực kỳ; tệ quá; theo cách tồi tệ nhất
god-awfultính từXấu đau xấu đớn, tồi tệ vô cùng

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Trạng từ (adverb) 1
Đáng sợ
  1. Đáng sợ, kinh khủng, ghê gớmCausing fear or horror; appalling, terrible.

Ví dụ

  • ?Không phải nó kinh khủng lắm ư?
  • .Hôm nay tôi đã học được rất nhiều điều.
  • " , ," . " , .""Đấy là do trí tưởng tượng của nó thôi, thế đấy," Millie nói. "Nó chúa hay tưởng tượng lung tung, Wilfred cũng đồng ý với tôi như vậy."

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vô cùng
Oai nghiêm
Rất

Nguồn gốc (etymology)

awe-ful

  1. từ tiếng Anh trung đạiagheful

AI