可怕
HSK2
Hay gặpHán-Việt: khả
kě pà
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- đáng sợ, kinh khủngtính từCausing fear or dread.
- khủng khiếp, tồi tệtính từExtremely bad, unpleasant, or causing severe consequences.
- đáng gờm, ghê gớmtính từInspiring fear or respect through being impressively powerful or intense.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
可
kěkhả
Bộ: 口 · khẩu (miệng)5 nét
may, can, -able; possibly怕
pà
Bộ: 心 · tâm (tim, lòng dạ)8 nét
to fear, be afraid of; apprehensiveCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Gớm ghiếc
- hideous
Ví dụ
- 。Điều tệ nhất là không ai dám phản đối.