Dịch

horrible

A2tính từ (adjective)
Hay gặp
/oˈrible/nguồn

Nghĩa chính

  1. Kinh khủng, khủng khiếp, tồi tệtính từhorrible
  2. Khủng khiếp (gây kinh dị)tính từhorrible (causing horror)
  3. Khủng khiếp (rất tệ)tính từhorrible (very bad)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. horribleDạng gốc (base form)
  2. horriblesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

accidente horribleTai nạn khủng khiếp
calor horribleNóng kinh khủng
tiempo horribleThời tiết tồi tệ

Ví dụ

  • ¿ ?Ai lại có thể làm ra chuyện kinh khủng đến mức này?
  • .Chiếc áo khoác len này làm tôi thấy nóng kinh khủng.
  • .Chúng tôi đã trải qua một thời kỳ khủng khiếp trong chiến tranh.

Họ từ (word family)

cùng gốc horrible

Ngôn ngữ khác

AI