Dịch

horror

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/oˈroɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nỗi kinh hoàng, sự khiếp sợ, sự ghê rợndanh từhorror; terror

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. horrorDạng gốc (base form)
  2. horroresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

gritar de horrorHét lên kinh hãi
morirse de horrorChết khiếp
causar horrorGây kinh hoàng
el horror de la guerraNỗi kinh hoàng của chiến tranh
novela de horrorTiểu thuyết kinh dị
sentir horror a algoCảm thấy kinh hoàng trước điều gì
historia de horrorTruyện kinh dị
lleno de horrorĐầy kinh hoàng

Ví dụ

  • .Anh trai tôi thích xem phim kinh dị.
  • .Sự bất công này khiến tôi vô cùng phẫn nộ.
  • .Tôi không thích phim kinh dị.

AI