Dịch

horror

A2danh từ (noun)
UK/ˈhɒɹ.ə/US/ˈhɔɹ.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Sự ghê sợdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An intense distressing emotion of fear or repugnance.
  2. Điều kinh khủng, cảnh tượng kinh hoàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something horrible; that which excites horror.
  3. Thể loại kinh dịdanh từkhông đếm được (uncountable)A genre of fiction designed to evoke a feeling of fear and suspense.
  4. Tác phẩm kinh dị, phim kinh dịdanh từđếm được (countable)An individual work in this genre.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. horrorDạng gốc (base form)
  2. horrorsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in horrortrong kinh hoàngPeople watched in horror as the plane crashed to the ground.Mọi người nhìn trong kinh hoàng khi chiếc máy bay rơi xuống đất.
  • with horrorvới sự kinh hoàng
  • to sb's horrorđến nỗi ai kinh hoàngTo his horror, he realized that he couldn't escape.Đến nỗi anh ấy kinh hoàng, anh ấy nhận ra rằng mình không thể thoát.
  • horror at sthsự kinh hoàng trước việc gìHe expressed his horror at the idea that he was in some way to blame.Anh ấy bày tỏ sự kinh hoàng trước ý nghĩ rằng anh ấy có phần nào đó chịu trách nhiệm.
  • horror at doing sthsự kinh hoàng khi làm gìShe revealed her horror at discovering the truth about her husband.Cô ấy bộc lộ sự kinh hoàng khi phát hiện ra sự thật về chồng mình.
  • the horrors of sthnhững nỗi kinh hoàng của việc gìthe horrors of warnhững nỗi kinh hoàng của chiến tranh

Cụm từ (phrase)

have a horror ofCực kỳ sợ hãi cái gì
horror filmdanh từPhim kinh dị
horror moviedanh từPhim kinh dị
horror storydanh từChuyện kinh dị
in horrorTrong sự kinh hãi
to someone's horrorKhiến ai hoảng sợ
horror showdanh từPhim kinh dị hoặc chương trình truyền hình hoặc hoạt động biểu diễn khác mô tả các sự kiện khủng khiếp, khủng khiếp hoặc kinh tởm, đặc biệt là theo cách trực quan sống động
body horrordanh từThể loại tiểu thuyết kinh dị dựa trên sự phá hủy hoặc thay đổi đồ họa của cơ thể

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Sự ghê tởm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự ghê tởm, mối ghê sợIntense dislike or aversion; an abhorrence.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihorer
  2. từ tiếng Pháp cổhorror
  3. từ tiếng Latinhhorror“a bristling, a shaking, trembling as with cold or fear, terror”

Ví dụ

  • .Tôi lùi lại vì kinh sợ.
  • ?Liệu có thể có những câu chuyện nào ghê rợn hơn những chuyện này không?
  • .Chúng tôi ngồi thành vòng quanh đống lửa kể cho nhau nghe truyện tếu và truyện ma.

AI