Dịch

horrification

danh từ (noun)
UK/ˌhɒɹɪfəˈkeɪʃən/US/ˌhɔɹɪfəˈkeɪʃən/

Nghĩa chính

  1. Hành động kinh hoàng, hoặc trạng thái kinh hoàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of horrifying, or state of being horrified.
  2. Gây ra sự kinh hoàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which causes horror.
  3. Hành động tạo ra hoặc trở nên kinh hoàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of making or becoming horrifying.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. horrificationDạng gốc (base form)
  2. horrificationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ... subject's . , […]
  • , , […]
  • industry's

AI