Dịch

horriblemente

B1trạng từ (adverb)
/oˌribleˈmente/

Nghĩa chính

  1. Khủng khiếp, thậm tệ, ghê gớmtrạng từhorribly

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cô ấy thường khóc vì nghĩ rằng mình xấu xí thậm tệ.
  • , , .Tất cả những người đi lậu vé, bị nhồi nhét ngột ngạt trong thùng container, đều đối mặt với nguy cơ chết ngạt nghiêm trọng.
  • Tom .Tom đã thất bại thảm hại.

AI