Dịch

lousy

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bèo bọt, rẻ rúng, chẳng bõtính từInsufficient and less than expected of a good thing.
  2. Ẩu, tệtính từRemarkably bad; of poor quality.
  3. Bẩn thỉu, bừa bộntính từDirty or untidy.
  4. Đê tiện, bỉ ổi, tồi tệtính từUnderhanded; mean; contemptible.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lousyDạng gốc (base form)
  2. lousierSo sánh hơn (comparative)
  3. lousiestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • lousy with sth/sbđầy rẫy cái gì/ai

Cụm từ (phrase)

feel lousyCảm thấy mệt mỏi
lousy at somethingDở tệ ở việc gì
lousy with somethingĐầy rẫy thứ gì
lousy evildanh từBệnh Phthirosis

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Mệt mỏi
  1. Mệt mỏi, khó chịu, ốm yếuUnwell; under the weather.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bèo bọt
Đê tiện

Nguồn gốc (etymology)

louse-y

  1. từ tiếng Anh trung đạilousy

Ví dụ

  • .Tôi làm việc ở đây suốt cả mùa hè và tất cả những gì nhận được là chiếc áo phông bèo bọt này.
  • .Hẳn đó phải là một ngôi trường rất tệ.
  • .Tôi đã dọn dẹp cái ga-ra bẩn thỉu rồi.

AI