Dịch

crook

C1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
US/kɹʊk/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Gậy mócdanh từA bend; turn; curve; curvature; a flexure.
  2. Sự quỳ gối, sự khuỵu gốidanh từA bending of the knee; a genuflection.
  3. Uốn cong, gập lạiđộng từngoại động từ (transitive)To bend, or form into a hook.
  4. Tồi, tệ, kém chất lượngtính từBad, unsatisfactory, not up to standard.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crookNguyên thể (infinitive)
  2. crooksSố nhiều (plural)
  3. crookedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. crookingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • crook of your arm/elbowkhuỷu tay, nếp gấp cánh tay
  • crook sthcong cái gì, gập cái gì

Cụm từ (phrase)

bishop's crookGậy giám mục
crook of someone's armKhuỷu tay ai
crook someone's fingerNgoắc ngón tay
go crookNổi giận
shepherd's crookGậy chăn cừu
on the crookcụm giới từ(Từ lóng) Bằng cách gian lận
Crook Countydanh từ riêngMột trong 36 quận ở Oregon, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Prineville
by hook or by crookcụm giới từBằng đủ mọi cách, trăm phương nghìn kế (để đạt mục đích gì... )

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 2
Chỗ uốn cong
  1. Chỗ uốn cong, đoạn congA bent or curved part; a curving piece or portion (of anything).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicroke
  2. từ tiếng Anh cổ*crōc“hook, bend, crook”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*krōk
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicrooken
  2. từ tiếng Anh cổ*crōcian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*krōkōn“to bend, wrinkle”

Ví dụ

  • , Anh ta đi dọc các ngõ phụ và ngã rẽ.
  • Chỗ cong của cây gậy.
  • .Hắn ngoắc ngón tay về phía tôi.

AI