Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Gậy mócdanh từA bend; turn; curve; curvature; a flexure.
- Sự quỳ gối, sự khuỵu gốidanh từA bending of the knee; a genuflection.
- Uốn cong, gập lạiđộng từngoại động từ (transitive)To bend, or form into a hook.
- Tồi, tệ, kém chất lượngtính từBad, unsatisfactory, not up to standard.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- crook of your arm/elbowkhuỷu tay, nếp gấp cánh tay
- crook sthcong cái gì, gập cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bishop's crook | Gậy giám mục | |
| crook of someone's arm | Khuỷu tay ai | |
| crook someone's finger | Ngoắc ngón tay | |
| go crook | Nổi giận | |
| shepherd's crook | Gậy chăn cừu | |
| on the crookcụm giới từ | cụm giới từ | (Từ lóng) Bằng cách gian lận |
| Crook Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 36 quận ở Oregon, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Prineville |
| by hook or by crookcụm giới từ | cụm giới từ | Bằng đủ mọi cách, trăm phương nghìn kế (để đạt mục đích gì... ) |
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 2
Chỗ uốn cong
- Chỗ uốn cong, đoạn congA bent or curved part; a curving piece or portion (of anything).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc crookNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạicroke
- từ tiếng Anh cổ*crōc“hook, bend, crook”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*krōk
động từ
- từ tiếng Anh trung đạicrooken
- từ tiếng Anh cổ*crōcian
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*krōkōn“to bend, wrinkle”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , Anh ta đi dọc các ngõ phụ và ngã rẽ.
- Chỗ cong của cây gậy.
- .Hắn ngoắc ngón tay về phía tôi.