quinqui
C2danh từ (noun)
/ˈkinki/
Nghĩa chính
- Người Quinquidanh từQuinqui
- Tên du côn, kẻ bất lươngdanh từcrook, hoodlum
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quinquiDạng gốc (base form)
- quinquisSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ¿ ?Cậu chỉ toàn chơi với bạn bè dân quậy phá với đầu gấu thôi à?
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc quinquiNgôn ngữ khác
Tiếng Anh