untidy
B1tính từ (adjective)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Bừa bộn, lôi thôi, nhếch nháctính từSloppy.
- Lộn xộn, không ngăn nắptính từDisorganized.
- Làm bừa bộn, làm xáo trộnđộng từngoại động từ (transitive)To make untidy, to make a mess
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| look untidy | Trông lôi thôi | |
| untidy appearance | Vẻ ngoài luộm thuộm | |
| untidy desk | Bàn làm việc bừa bãi | |
| untidy hair | Mái tóc bù xù | |
| untidy room | Căn phòng bừa bộn |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc untidyVí dụ
- !Tôi chưa bao giờ thấy một phòng ngủ bừa bộn đến thế!
- .Tình hình tài chính của ông ấy ở trong tình trạng lộn xộn khi ông qua đời.
- , .Trước khi đóng từng ngăn kéo, cô luồn tay qua đống quần áo, làm chúng xáo trộn vừa đủ để cảm thấy thoải mái.