Dịch

untidy

B1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Bừa bộn, lôi thôi, nhếch nháctính từSloppy.
  2. Lộn xộn, không ngăn nắptính từDisorganized.
  3. Làm bừa bộn, làm xáo trộnđộng từngoại động từ (transitive)To make untidy, to make a mess

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. untidyNguyên thể (infinitive)
  2. untidiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. untidiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. untidyingPhân từ I (present participle)
  5. untidierSo sánh hơn (comparative)
  6. untidiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

look untidyTrông lôi thôi
untidy appearanceVẻ ngoài luộm thuộm
untidy deskBàn làm việc bừa bãi
untidy hairMái tóc bù xù
untidy roomCăn phòng bừa bộn

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • !Tôi chưa bao giờ thấy một phòng ngủ bừa bộn đến thế!
  • .Tình hình tài chính của ông ấy ở trong tình trạng lộn xộn khi ông qua đời.
  • , .Trước khi đóng từng ngăn kéo, cô luồn tay qua đống quần áo, làm chúng xáo trộn vừa đủ để cảm thấy thoải mái.

AI