Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Lộn xộn, bừa bãi, không ngăn nắptính từNot in order; marked by disorder or disarray.
- Rối loạn, bất ổntính từNot acting in an orderly way, as the functions of the body or mind.
- Kẻ gây rốidanh từA person who acts in a disorderly manner.
- Lộn xộn, hỗn loạn, trái pháp luậttrạng từIn a confused or lawless manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disorderlyDạng gốc (base form)
- disorderliesSố nhiều (plural)
- more disorderlySo sánh hơn (comparative)
- most disorderlySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| disorderly conductdanh từ | danh từ | Hành vi gây rối |
| disorderly crowd | Đám đông hỗn loạn | |
| disorderly housedanh từ | danh từ | Nhà chứa |
| drunk and disorderlytính từ | tính từ | Về hành vi, bất hợp pháp vì say rượu công cộng |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Gây rối
- Gây rối, vô kỷ luật, hỗn loạnNot complying with the restraints of order and law; unruly; lawless.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc disorderlyVí dụ
- clock-tower - .Cái này có một tháp đồng hồ ở phía trên với một cái phong hướng kế bị cong - vật sau cùng này là vật duy nhất trông có vẻ lộn xộn.
- “ ” , “ .”Lực lượng Cảnh sát Uganda mô tả các cuộc biểu tình được lên kế hoạch là có tiềm năng hỗn loạn trong một tuyên bố vào thứ Hai, cảnh báo họ sẽ không dung thứ cho hành vi gây rối.
- một nhà chứa