Dịch

disorderly

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Lộn xộn, bừa bãi, không ngăn nắptính từNot in order; marked by disorder or disarray.
  2. Rối loạn, bất ổntính từNot acting in an orderly way, as the functions of the body or mind.
  3. Kẻ gây rốidanh từA person who acts in a disorderly manner.
  4. Lộn xộn, hỗn loạn, trái pháp luậttrạng từIn a confused or lawless manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disorderlyDạng gốc (base form)
  2. disorderliesSố nhiều (plural)
  3. more disorderlySo sánh hơn (comparative)
  4. most disorderlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

disorderly conductdanh từHành vi gây rối
disorderly crowdĐám đông hỗn loạn
disorderly housedanh từNhà chứa
drunk and disorderlytính từVề hành vi, bất hợp pháp vì say rượu công cộng

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Gây rối
  1. Gây rối, vô kỷ luật, hỗn loạnNot complying with the restraints of order and law; unruly; lawless.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Gây rối
Kẻ gây rối

Ví dụ

  • clock-tower - .Cái này có một tháp đồng hồ ở phía trên với một cái phong hướng kế bị cong - vật sau cùng này là vật duy nhất trông có vẻ lộn xộn.
  • “ ” , “ .”Lực lượng Cảnh sát Uganda mô tả các cuộc biểu tình được lên kế hoạch là có tiềm năng hỗn loạn trong một tuyên bố vào thứ Hai, cảnh báo họ sẽ không dung thứ cho hành vi gây rối.
  • một nhà chứa

AI