Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
disorderly conduct
danh từ
(noun)
UK
/
d
ɪ
s
ˈ
ɔː
.
d
ə
.
l
i
ˈ
k
ɒ
n
d
ʌ
k
t
/
Nghĩa chính
1
Hành vi gây rối
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The criminal offence of misbehaving in a public place, for example, by being drunk or loitering.
Ví dụ
The
Uganda
Police
Force
described
the
planned
protests
as
“
potentially
anarchic
”
in
a
statement
on
Monday
,
warning
it
“
shall
not
tolerate
disorderly
conduct
.”
I
was
suspended
from
school
for
disorderly
conduct
.
Tom
was
charged
with
disorderly
conduct
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Hành vi gây rối
1
Hành vi gây rối
1
Hành vi gây rối