Dịch

rowdy

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈɹaʊ̯di/US/ˈɹaʊ̯di/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ồn ào, náo động, quá khíchtính từLoud and disorderly; riotous; boisterous.
  2. Kẻ gây rối, người quá khíchdanh từđếm được (countable)A boisterous person; a brawler.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rowdyDạng gốc (base form)
  2. rowdiesSố nhiều (plural)
  3. rowdierSo sánh hơn (comparative)
  4. rowdiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

rowdy-sheeterdanh từMột người có tiền án

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tiền mặt
  1. không đếm được (uncountable)money; ready money.

Ví dụ

  • , . , , .Carpenter tuyển nhóm của mình ở quán rượu, toàn những kẻ gây rối. Họ ngủ suốt ban ngày, uống rượu đến tận tối mịt rồi mới lên đường tìm trò giải trí.
  • " ?" , , well-feigned . "! ?" , . " — — ; — — […]"Tiền của mày đâu?" Jack khàn giọng kêu lên với một giọng điệu giả vờ đầy khéo léo. / "À! Tiền đâu rồi?" Clayton lặp lại, với giọng điệu không tài nào giấu giếm nổi.
  • .Anh ấy ngồi kẹt giữa một cặp vợ chồng lớn tuổi ồn ào trên máy bay.

AI