Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rowdily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách ồn ào
trạng từ
In a rowdy manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
rowdily
Dạng gốc
(base form)
more rowdily
So sánh hơn
(comparative)
most rowdily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
rowdy
+
-ly
Họ từ
(word family)
cùng gốc
rowdily
rowd
y
Ồn ào, náo động, quá khích
danh từ, tính từ
rowdi
ness
Tính du côn; hành vi làm rối trật tự, gây ầm ự
danh từ
Ví dụ
the
crowd
got
drunk
and
started
to
behave
rowdily
AI
1
Một cách ồn ào
1
Một cách ồn ào
1
Một cách ồn ào