unruly
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bất kham, khó bảotính từWild; uncontrolled.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unruly membercụm từ | cụm từ | Cái lưỡi |
Họ từ (word family)
cùng gốc unrulyVí dụ
- .Cảnh sát tập trung để trấn áp đám đông quá khích.
- .Cô ấy có mái tóc khó vào nếp.
- .Tom có mái tóc khó vào nếp.