Dịch

turbulent

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hỗn loạntính từViolently disturbed or agitated; tempestuous, tumultuous.
  2. Đầy biến động, sóng gió, bất ổntính từBeing in, or causing, disturbance or unrest.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. turbulentDạng gốc (base form)
  2. more turbulentSo sánh hơn (comparative)
  3. most turbulentSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

turbulent historyLịch sử đầy thăng trầm
turbulent periodGiai đoạn sóng gió
turbulent relationshipMối quan hệ nhiều sóng gió
turbulent timesNhững thời kỳ đầy biến động
turbulent flowdanh từDạng dòng chảy nhớt không đều trong đó vận tốc và áp suất của chất lỏng dao động ngẫu nhiên cả về thời gian và không gian,

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiturbulent
  2. từ tiếng Pháp trung đạiturbulent
  3. từ tiếng Latinhturbulentus

Ví dụ

  • .Đi thuyền trên vùng biển động dữ dội rất nguy hiểm.
  • [] Post's [] , , Washington’s : , . .Chủ sở hữu của tờ The Washington Post qua những ngày Watergate đầy biến động đó, Katharine Graham, giữ vị thế kép trong giới chóp bu Washington: vừa là bà chủ tiệc Georgetown vương giả vừa là nhà báo săn tin kiên cường, sẵn sàng chất vấn giới cầm quyền. Đó là một phong thái rất Mỹ.
  • .Algérie đang trải qua giai đoạn đầy sóng gió.

AI