Nghĩa chính
- Hỗn loạntính từViolently disturbed or agitated; tempestuous, tumultuous.
- Đầy biến động, sóng gió, bất ổntính từBeing in, or causing, disturbance or unrest.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- turbulentDạng gốc (base form)
- more turbulentSo sánh hơn (comparative)
- most turbulentSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| turbulent history | Lịch sử đầy thăng trầm | |
| turbulent period | Giai đoạn sóng gió | |
| turbulent relationship | Mối quan hệ nhiều sóng gió | |
| turbulent times | Những thời kỳ đầy biến động | |
| turbulent flowdanh từ | danh từ | Dạng dòng chảy nhớt không đều trong đó vận tốc và áp suất của chất lỏng dao động ngẫu nhiên cả về thời gian và không gian, |
Họ từ (word family)
cùng gốc turbulentNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiturbulent
- từ tiếng Pháp trung đạiturbulent
- từ tiếng Latinhturbulentus
Ví dụ
- .Đi thuyền trên vùng biển động dữ dội rất nguy hiểm.
- [] Post's [] , , Washington’s : , . .Chủ sở hữu của tờ The Washington Post qua những ngày Watergate đầy biến động đó, Katharine Graham, giữ vị thế kép trong giới chóp bu Washington: vừa là bà chủ tiệc Georgetown vương giả vừa là nhà báo săn tin kiên cường, sẵn sàng chất vấn giới cầm quyền. Đó là một phong thái rất Mỹ.
- .Algérie đang trải qua giai đoạn đầy sóng gió.