Dịch

perturb

động từ (verb)
UK/pəˈtɜːb/US/pəɹˈtɜɹb/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Làm cho (cái gì) bị rối loạn hoặc rối loạn về thể chất; gây nhầm lẫnđộng từngoại động từ (transitive)To cause (something) to be physically disordered or disturbed; to cause confusion.
  2. Làm phiền (ai đó, tâm trí của họ, v.v.) về mặt tinh thần; làm phiền, rắc rối, khó chịuđộng từngoại động từ (transitive)To disturb (someone, their mind, etc.) mentally; to bother, trouble, upset.
  3. Của một thiên thể: làm thay đổi chuyển động hoặc quỹ đạo của (một thiên thể khác) bằng cách tác dụng lực hấp dẫn; do đó (vật lý), sửa đổi một chút (chuyển động của một vật thể)động từngoại động từ (transitive)Of a celestial body: to modify the motion or orbit of (another celestial body) by exerting a gravitational force; hence (physics), to slightly modify (the motion of an object).
  4. Sửa đổi một chút (một tập hợp các phương trình hoặc nghiệm của chúng), tạo ra những sai lệch so với một bài toán đơn giản, dễ giải, nhằm tìm ra lời giải gần đúng cho một bài toán khó giải hơn hoặc không thể giải đượcđộng từngoại động từ (transitive)To slightly modify (a set of equations or their solutions), producing deviations from a simple, easily solvable problem, in order to find an approximate solution to a problem that is more difficult to solve or otherwise unsolvable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. perturbNguyên thể (infinitive)
  2. perturbsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. perturbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. perturbingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Tác động đến (một quá trình hoặc hệ thống) để nó đi chệch khỏi trạng thái bình thường
  1. ngoại động từ (transitive)To influence (a process or system) so that it deviates from its normal state.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiperturben“to disturb (someone) mentally, disquiet; to cause disorder to (something), confuse; to hinder (something)”
  2. từ tiếng Pháp cổperturber
  3. từ tiếng Latinhperturbāre

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , […] , .
  • [] [ ]. , .

AI