Dịch

solace

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈsɒl.ɪs/US/ˈsɑ.lɪs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự an ủidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Comfort or consolation in a time of loneliness or distress.
  2. Nguồn an ủidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A source of comfort or consolation.
  3. An ủiđộng từngoại động từ (transitive)To give solace to; comfort; cheer; console.
  4. Làm dịuđộng từngoại động từ (transitive)To allay or assuage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. solaceNguyên thể (infinitive)
  2. solacesSố nhiều (plural)
  3. solacedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. solacingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • solace sban ủi ai

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tìm sự an ủi
  1. nội động từ (intransitive)To take comfort; to be cheered.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổsolas
  2. từ tiếng Latinhsōlācium“consolation”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*selh₂-“mercy, comfort”

Ví dụ

  • .Bạn không thể định giá bằng tiền cho sự an ủi về tinh thần.
  • .Chúng tôi tìm thấy sự an ủi trong sự tĩnh lặng.
  • tìm niềm an ủi trong cái gì

AI