Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự an ủidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Comfort or consolation in a time of loneliness or distress.
- Nguồn an ủidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A source of comfort or consolation.
- An ủiđộng từngoại động từ (transitive)To give solace to; comfort; cheer; console.
- Làm dịuđộng từngoại động từ (transitive)To allay or assuage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- solace sban ủi ai
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tìm sự an ủi
- nội động từ (intransitive)To take comfort; to be cheered.
Xuất hiện ở từ khác
- reliefđồng nghĩasự an ủi (trang trọng)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc solaceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổsolas
- từ tiếng Latinhsōlācium“consolation”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*selh₂-“mercy, comfort”
Ví dụ
- .Bạn không thể định giá bằng tiền cho sự an ủi về tinh thần.
- .Chúng tôi tìm thấy sự an ủi trong sự tĩnh lặng.
- tìm niềm an ủi trong cái gì