Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự nghỉ ngơi, thời gian nghỉdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A brief interval of rest or relief.
- Sự ân xá, hoãn thi hành ándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reprieve, especially from a sentence of death.
- Sự hoãn ra tòadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The delay of appearance at court granted to a jury beyond the proper term.
- Trì hoãn, hoãn lạiđộng từngoại động từ (transitive)To delay or postpone (an event).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- respite (from sth)sự nghỉ ngơi (khỏi điều gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| respite caredanh từ | danh từ | Việc cung cấp sự cứu trợ tạm thời, ngắn hạn cho một người chăm sóc thường xuyên cho người khác |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Khoảng nghỉ thoại
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A short period of spoken dialogue in an otherwise sung-through musical.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc respiteNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổrespit“rest”
- từ tiếng Latinhrespectus
Cùng gốc (doublet)respect
Ví dụ
- .Một số tạm dừng và nghỉ ngơi chỉ có tôi yêu cầu.
- PACC [Post-Appeal ] [ ] :[…] .Đạo luật PACC cũng sửa đổi CPC để quy định rằng án tử hình có thể được thi hành trừ khi:[…] Tổng thống đã ra lệnh hoãn.
- .Anh ấy không biết đến sự nghỉ ngơi.