Dịch

respite

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɹɛsˌpaɪt/US/ˈɹɛs.pɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự nghỉ ngơi, thời gian nghỉdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A brief interval of rest or relief.
  2. Sự ân xá, hoãn thi hành ándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reprieve, especially from a sentence of death.
  3. Sự hoãn ra tòadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The delay of appearance at court granted to a jury beyond the proper term.
  4. Trì hoãn, hoãn lạiđộng từngoại động từ (transitive)To delay or postpone (an event).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. respiteNguyên thể (infinitive)
  2. respitesSố nhiều (plural)
  3. respitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. respitingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • respite (from sth)sự nghỉ ngơi (khỏi điều gì)

Cụm từ (phrase)

respite caredanh từViệc cung cấp sự cứu trợ tạm thời, ngắn hạn cho một người chăm sóc thường xuyên cho người khác

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Khoảng nghỉ thoại
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A short period of spoken dialogue in an otherwise sung-through musical.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc respite

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổrespit“rest”
  2. từ tiếng Latinhrespectus

Cùng gốc (doublet)respect

Ví dụ

  • .Một số tạm dừng và nghỉ ngơi chỉ có tôi yêu cầu.
  • PACC [Post-Appeal ] [ ] :[…] .Đạo luật PACC cũng sửa đổi CPC để quy định rằng án tử hình có thể được thi hành trừ khi:[…] Tổng thống đã ra lệnh hoãn.
  • .Anh ấy không biết đến sự nghỉ ngơi.

AI