Dịch

respect

B1danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)
Hay gặp
US/ɹɪˈspɛkt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. sự tôn trọng, lòng kính trọngdanh từB1không đếm được (uncountable)Admiration, high regard, or polite behavior toward someone.
  2. khía cạnh, mặtdanh từB2đếm được (countable)A particular aspect or detail of something.
  3. tôn trọng, kính trọngđộng từB1To feel or show admiration for someone.
  4. tuân thủ, tôn trọngđộng từB1To obey a rule, law, agreement, or someone's rights.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. respectNguyên thể (infinitive)
  2. respectsSố nhiều (plural)
  3. respectedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. respectingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • respect (for sb/sth)sự tôn trọng (đối với ai/cái gì)
  • respect for sb/sthsự tôn trọng đối với ai/cái gìto show a lack of respect for authoritythể hiện thiếu tôn trọng đối với quyền lực
  • out of respect (for sb/sth)vì tôn trọng (đối với ai/cái gì)Out of respect for my friend, I didn't say anything.Vì tôn trọng bạn tôi, tôi không nói gì.
  • in… respectvề phương diện…In this respect we are very fortunate.Về phương diện này chúng tôi rất may mắn.
  • respect sb/sth for sthtôn trọng ai/cái gì vì cái gìShe had always been honest with me, and I respect her for that.Cô ấy luôn trung thực với tôi, và tôi tôn trọng cô ấy vì điều đó.
  • respect sb/sthtôn trọng ai/cái gì

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 4
Thán từ (interjection) 1
Lời chia buồn
  1. không đếm được (uncountable)Lời chia buồn, lời thăm viếng, lời an ủiPolite greetings, often offered as condolences after a death.

Ví dụ

  • .Anh ta không tôn trọng ai hết.
  • year's year's .Mẫu xe của năm nay vượt trội hơn năm ngoái ở một số khía cạnh.
  • .Những người đến viếng đã gửi lời chia buồn cuối cùng tới nhà thơ đã qua đời.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự kính trọng
Tôn trọng
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

respect

  1. từ tiếng Anh trung đạirespect
  2. từ tiếng Pháp cổrespect
  3. từ tiếng Latinhrespectus“a looking at, regard, respect”

Cùng gốc (doublet)respite

AI