Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự tôn kính, lòng sùng kínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Veneration; profound awe and respect, normally in a sacred context.
- Sự tỏ lòng tôn kínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of showing respect, such as a bow.
- Sự được tôn kínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being revered.
- Tôn kính; sùng kính, kính trọngđộng từngoại động từ (transitive)To show or feel reverence to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reverenceNguyên thể (infinitive)
- reverencesSố nhiều (plural)
- reverencedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- reverencingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- reverence (for sb/sth)sự tôn kính (đối với ai/cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Cách xưng hô với giáo sĩ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of address for some members of the clergy.
Ví dụ
- , . “ ”: .Những thợ săn và người theo dõi chuyên nghiệp cũng chết, trong quá trình theo đuổi những con vật nguy hiểm mỗi năm. Stones và khách hàng của anh bày tỏ lòng tôn kính đối với cái mà họ gọi là "cuộc săn công bằng": một sự phân biệt đạo đức được quan sát trong một số giới thể thao nhất định, trong đó con mồi được cho là có cơ hội sống sót trong cuộc săn.
- , , , , .Khi những bất hòa, cãi vã và bè phái được tiến hành một cách công khai và táo bạo, đó là dấu hiệu cho thấy sự tôn kính của chính quyền đã bị mất.
- .Ngươi đã xúc phạm đến đứa con vô tội của ta và ta đến nỗi ta buộc phải gác lại lòng tôn kính của mình.
Họ từ (word family)
cùng gốc reverenceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạireverence
- từ tiếng Pháp cổreverence
- từ tiếng Latinhreverentia
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha