Dịch

venerate

C1động từ (verb)
US/ˈvɛnəɹeɪt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tôn kínhđộng từngoại động từ (transitive)To treat with great respect and deference.
  2. Sùng kính, tôn sùngđộng từngoại động từ (transitive)To revere or hold in awe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. venerateNguyên thể (infinitive)
  2. veneratesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. veneratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. veneratingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be venerated (as sth)được tôn kính (như là gì)The monk was subsequently venerated as a saint.Vị nhà sư sau đó được tôn kính như một vị thánh.
  • be venerated by sbđược ai tôn kínha leader venerated by generations of revolutionariesmột nhà lãnh đạo được các thế hệ nhà cách mạng tôn kính

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhvenerātus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • […] .chúng ta không thể không tôn kính ở Johnson một trong những trí tuệ được tôi luyện sâu sắc nhất mà tôn giáo thiêng liêng của chúng ta từng tạo nên.
  • Chúng tôi tôn kính thiên tài
  • tôn kính những người có tuổi

AI