Nghĩa chính
- Tôn kínhđộng từngoại động từ (transitive)To treat with great respect and deference.
- Sùng kính, tôn sùngđộng từngoại động từ (transitive)To revere or hold in awe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- venerateNguyên thể (infinitive)
- veneratesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- veneratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- veneratingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be venerated (as sth)được tôn kính (như là gì)The monk was subsequently venerated as a saint.Vị nhà sư sau đó được tôn kính như một vị thánh.
- be venerated by sbđược ai tôn kínha leader venerated by generations of revolutionariesmột nhà lãnh đạo được các thế hệ nhà cách mạng tôn kính
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhvenerātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc venerateTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- […] .chúng ta không thể không tôn kính ở Johnson một trong những trí tuệ được tôi luyện sâu sắc nhất mà tôn giáo thiêng liêng của chúng ta từng tạo nên.
- Chúng tôi tôn kính thiên tài
- tôn kính những người có tuổi