Dịch

regard

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ɹɪˈɡɑːd/US/ɹɪˈɡɑɹd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Cái nhìn, ánh nhìndanh từđếm được (countable)A steady look, a gaze.
  2. Sự quan tâm, sự tôn trọngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One's concern for another; esteem; relation, reference.
  3. Phương diện, khía cạnh, điểmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A particular aspect or detail; respect, sense.
  4. Nhìn, ngắm nhìnđộng từngoại động từ (transitive)To look at; to observe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. regardNguyên thể (infinitive)
  2. regardsSố nhiều (plural)
  3. regardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. regardingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • regard sb/sth + adv./prep.nhìn ai/cái gì + adv./prep.They regarded people outside their own town with suspicion.Họ nhìn người ngoài thị trấn của họ với sự nghi ngờ.
  • regard sb/sth/yourself as sthcoi ai/cái gì/bản thân là cái gìHe regards himself as a patriot.Anh ấy coi mình là một người yêu nước.
  • regard sb/sth (+ adv./prep.)nhìn ai/cái gì (+ adv./prep.)
  • regard for sb/sthsự quan tâm đến ai/cái gì
  • without regard to sb/sthkhông quan tâm đến ai/cái gìHe was driving without regard to speed limits.Anh ấy lái xe không quan tâm đến giới hạn tốc độ.

Cụm từ (phrase)

have no regard forKhông quan tâm đến
hold someone in high regardRất tôn trọng ai
in this regardVề phương diện này
regard someone asCoi ai như là
with regard togiới từVề mặt, đối với
in regardliên từTừ; bởi vì; nhiều như; xem xét điều đó; đang xem xét
in regard togiới từVề việc; Về
regard ringdanh từBiểu tượng tình yêu thời Victoria, một chiếc nhẫn đính đá quý có các chữ cái đầu tiên đánh vần sự quan tâm (ví dụ: hồng ngọc, ngọc lục bảo, ngọc hồng lựu, thạch anh tím, hồng ngọc, kim cương) hoặc một số từ tình cảm khác

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 5
Sự kính trọng
  1. không đếm được (uncountable)Sự kính trọng, sự nể trọngThe worth or estimation in which something or someone is held.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phương diện
Sự kính trọng

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiregard
  2. từ tiếng Anglo-Normanreguard
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiregarden
  2. từ tiếng Pháp cổregarder

Ví dụ

  • ; […]Chúng tôi đang chi rất nhiều tiền để đưa khu mỏ này vào hoạt động; chúng tôi mong muốn tuân thủ mọi mong muốn của cơ quan quý vị về mọi phương diện [...]
  • .Ông ấy rất được kính trọng ở Whitehall.
  • .Cô ấy nhìn chúng tôi đầy cảnh giác.

AI