Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Cái nhìn, ánh nhìndanh từđếm được (countable)A steady look, a gaze.
- Sự quan tâm, sự tôn trọngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One's concern for another; esteem; relation, reference.
- Phương diện, khía cạnh, điểmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A particular aspect or detail; respect, sense.
- Nhìn, ngắm nhìnđộng từngoại động từ (transitive)To look at; to observe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- regard sb/sth + adv./prep.nhìn ai/cái gì + adv./prep.They regarded people outside their own town with suspicion.Họ nhìn người ngoài thị trấn của họ với sự nghi ngờ.
- regard sb/sth/yourself as sthcoi ai/cái gì/bản thân là cái gìHe regards himself as a patriot.Anh ấy coi mình là một người yêu nước.
- regard sb/sth (+ adv./prep.)nhìn ai/cái gì (+ adv./prep.)
- regard for sb/sthsự quan tâm đến ai/cái gì
- without regard to sb/sthkhông quan tâm đến ai/cái gìHe was driving without regard to speed limits.Anh ấy lái xe không quan tâm đến giới hạn tốc độ.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| have no regard for | Không quan tâm đến | |
| hold someone in high regard | Rất tôn trọng ai | |
| in this regard | Về phương diện này | |
| regard someone as | Coi ai như là | |
| with regard togiới từ | giới từ | Về mặt, đối với |
| in regardliên từ | liên từ | Từ; bởi vì; nhiều như; xem xét điều đó; đang xem xét |
| in regard togiới từ | giới từ | Về việc; Về |
| regard ringdanh từ | danh từ | Biểu tượng tình yêu thời Victoria, một chiếc nhẫn đính đá quý có các chữ cái đầu tiên đánh vần sự quan tâm (ví dụ: hồng ngọc, ngọc lục bảo, ngọc hồng lựu, thạch anh tím, hồng ngọc, kim cương) hoặc một số từ tình cảm khác |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 5
Sự kính trọng
- không đếm được (uncountable)Sự kính trọng, sự nể trọngThe worth or estimation in which something or someone is held.
Xuất hiện ở từ khác
- considerdễ nhầm, đồng nghĩaRất giống “coi là”, nhưng thường không dùng để cân nhắc việc sắp làm.
- considerationđồng nghĩasự tôn trọng, sự quan tâm.
- judgeđồng nghĩaThường đi với as, ví dụ regard something as safe.
- takeđồng nghĩaCó thể theo sau một danh từ hoặc tính từ, như regard it as important.
- viewđồng nghĩamang tính trang trọng hơn khi thể hiện cách nhìn nhận
- respectoTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc regardNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiregard
- từ tiếng Anglo-Normanreguard
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiregarden
- từ tiếng Pháp cổregarder
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; […]Chúng tôi đang chi rất nhiều tiền để đưa khu mỏ này vào hoạt động; chúng tôi mong muốn tuân thủ mọi mong muốn của cơ quan quý vị về mọi phương diện [...]
- .Ông ấy rất được kính trọng ở Whitehall.
- .Cô ấy nhìn chúng tôi đầy cảnh giác.