Dịch

slough

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Da rắn lột, xác rắndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The skin shed by a snake or other reptile.
  2. Da chết, mài vết thươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dead skin on a sore or ulcer.
  3. Vùng lầy, vũng bùndanh từA marshy or muddy area.
  4. Lột da, rụng lớp ngoàiđộng từngoại động từ (transitive)To shed skin or outer layers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sloughNguyên thể (infinitive)
  2. sloughsSố nhiều (plural)
  3. sloughedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sloughingPhân từ I (present participle)

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Đầm lầy
  1. Đầm lầy, vũng nước tùA type of swamp or shallow lake system, typically formed as or by the backwater of a larger waterway, similar to a bayou with trees.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vứt bỏ

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạislogh
  2. từ tiếng German nguyên thủy*sluk-
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạislough“muddy place; swamp; mire”
  2. từ tiếng Anh cổslōh
  3. từ tiếng German nguyên thủy*slōhaz

Ví dụ

  • ; .Đó là xác rắn chuông, chúng ta phải cẩn thận.
  • .Đây là lớp da chết bong ra từ vết bỏng của anh ấy.
  • " - - ," , " , , ."Đó là kết quả của việc ngu ngốc như vậy," vị bác sĩ đáp, "và không có đủ óc phán đoán để phân biệt không khí trong lành với chất độc, và đất khô với một vùng đầm lầy hôi hám, độc hại."

AI