Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Da rắn lột, xác rắndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The skin shed by a snake or other reptile.
- Da chết, mài vết thươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dead skin on a sore or ulcer.
- Vùng lầy, vũng bùndanh từA marshy or muddy area.
- Lột da, rụng lớp ngoàiđộng từngoại động từ (transitive)To shed skin or outer layers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)slough hayCỏ khô (thức ăn gia súc) cắt từ rìa của một vùng đất ngập nước (ao hoặc vùng đất ngập nước phù du)slough sharkPike phương bắcslough thistleLoài cây kế Cirsium crassicaule, loài đặc hữu của Thung lũng San Joaquin, Californiaslough of despondĐầm lầy hoặc đầm lầy ảm đạmthe Slough of DespondSự sa đọa vào vòng tội lỗi
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Đầm lầy
- Đầm lầy, vũng nước tùA type of swamp or shallow lake system, typically formed as or by the backwater of a larger waterway, similar to a bayou with trees.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Vứt bỏ
Họ từ (word family)
cùng gốc sloughNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạislogh
- từ tiếng German nguyên thủy*sluk-
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạislough“muddy place; swamp; mire”
- từ tiếng Anh cổslōh
- từ tiếng German nguyên thủy*slōhaz
Ví dụ
- ; .Đó là xác rắn chuông, chúng ta phải cẩn thận.
- .Đây là lớp da chết bong ra từ vết bỏng của anh ấy.
- " - - ," , " , , ."Đó là kết quả của việc ngu ngốc như vậy," vị bác sĩ đáp, "và không có đủ óc phán đoán để phân biệt không khí trong lành với chất độc, và đất khô với một vùng đầm lầy hôi hám, độc hại."