Nghĩa chính
- Mang đặc điểm của vùng đất ngập nước; đầm lầytính từHaving the characteristics of a wetland; marshy.
- Giống như da chếttính từResembling dead skin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sloughyDạng gốc (base form)
- more sloughySo sánh hơn (comparative)
- most sloughySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , , .