mucky
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bao phủ trong bùntính từCovered in muck.
- Tục tĩu, khiêu dâmtính từObscene, pornographic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mucky pupdanh từ | danh từ | Đứa trẻ hoặc người lớn (một cách hài hước) thường bừa bộn hoặc bẩn thỉu |
Họ từ (word family)
cùng gốc muckyVí dụ
- steam-cleaning .
- .