Dịch

adult

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. người lớndanh từA2A person who has reached the legal age of majority.
  2. dành cho người lớntính từA2Intended for or restricted to adults rather than children.
  3. động vật trưởng thànhdanh từA2An animal that is full-grown.
  4. trưởng thànhtính từA2Fully grown.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adultDạng gốc (base form)
  2. adultsSố nhiều (plural)
  3. more adultSo sánh hơn (comparative)
  4. most adultSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

adult educationdanh từGiáo dục cho người lớn
adult lifeCuộc sống trưởng thành
adult literacyXóa mù chữ cho người lớn
become an adultTrở thành người lớn
responsible adultNgười lớn có trách nhiệm
young adultdanh từThanh thiếu niên, người mới lớn
adult contentdanh từNội dung người lớn (tình dục, bạo lực)
adult drinkĐồ uống có cồn

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Làm người lớn
  1. nội động từ (intransitive)Làm người lớn, hành xử như người lớnTo behave like an adult.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápadulte
  2. từ tiếng Latinhadultus“grown up”

Ví dụ

  • .Bây giờ Tom là người lớn.
  • , , , Con non không chỉ khác con trưởng thành ở chỗ có mang, mà các chân của nó cũng chỉ phát triển dần dần, và ở một số chi, chúng còn có mỏ và đuôi rụng theo thời kỳ cùng bộ ruột có hình dạng khác.
  • ; ; quần áo người lớn; ngũ cốc người lớn; phim tài liệu dành cho người lớn

AI