Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- người lớndanh từA2A person who has reached the legal age of majority.
- dành cho người lớntính từA2Intended for or restricted to adults rather than children.
- động vật trưởng thànhdanh từA2An animal that is full-grown.
- trưởng thànhtính từA2Fully grown.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- adultDạng gốc (base form)
- adultsSố nhiều (plural)
- more adultSo sánh hơn (comparative)
- most adultSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| adult educationdanh từ | danh từ | Giáo dục cho người lớn |
| adult life | Cuộc sống trưởng thành | |
| adult literacy | Xóa mù chữ cho người lớn | |
| become an adult | Trở thành người lớn | |
| responsible adult | Người lớn có trách nhiệm | |
| young adultdanh từ | danh từ | Thanh thiếu niên, người mới lớn |
| adult contentdanh từ | danh từ | Nội dung người lớn (tình dục, bạo lực) |
| adult drink | Đồ uống có cồn |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Làm người lớn
- nội động từ (intransitive)Làm người lớn, hành xử như người lớnTo behave like an adult.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Người lớn
Khiêu dâm
Trưởng thành
Họ từ (word family)
cùng gốc adult- adulthoodTuổi trưởng thànhdanh từ
- adulterySự ngoại tìnhdanh từC1
- adulterousNgoại tình, thông dâmtính từB2
- adulteratedCố ý làm ô nhiễm tạp chất (thường được thúc đẩy bởi việc giảm giá sản xuất một sản phẩm thực phẩm hoặc tăng cường tác dụng hướng tâm thần của thuốc đường phố)tính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápadulte
- từ tiếng Latinhadultus“grown up”
Ví dụ
- .Bây giờ Tom là người lớn.
- , , , Con non không chỉ khác con trưởng thành ở chỗ có mang, mà các chân của nó cũng chỉ phát triển dần dần, và ở một số chi, chúng còn có mỏ và đuôi rụng theo thời kỳ cùng bộ ruột có hình dạng khác.
- ; ; quần áo người lớn; ngũ cốc người lớn; phim tài liệu dành cho người lớn